Thông tin cần thiết
Phương thức vận chuyển:快递
Mô tả sản phẩm
1.4 Nhựa Epoxy Rắn
Cấp độ | g/mol Tương đương Epoxy | mPa·Độ nhớt s, 25℃ | ℃ Điểm hóa mềm | (G) Màu sắc | bình luận |
HWSE 6901 | 500-525 | 200-250 | 77-82 | ≤2 | "Loại 1" nhựa epoxy rắn, không chứa benzen. Dùng để pha chế sơn chống ăn mòn. |
HWSE 6904 | 715-750 | 500-600 | 95-101 | ≤2 | "Loại 3.5" nhựa epoxy rắn. Dùng cho sơn tĩnh điện epoxy loại hỗn hợp và loại nguyên chất. |
HWSE 6907 | 1490-1640 | 1300-1900 | 125-135 | ≤2 | "Loại 7" nhựa epoxy rắn. Kết hợp với nhựa amin hoặc nhựa phenolic để sản xuất sơn bồn chứa, sơn thép cuộn, v.v. |
HWSE 6909 | 2381-2941 | 5000-10000 | 143-155 | ≤2 | "Loại 9" nhựa epoxy rắn. Độ linh hoạt tốt hơn và độ nhớt cao hơn. Kết hợp với nhựa amin hoặc nhựa phenolic để sản xuất sơn bồn chứa, sơn thép cuộn, v.v. |